tóng

Pinyin: tóng

Tổng quan

đồng đồng tử [Eng: pupil]

眮眮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóng
Quảng Đôngtung4
Nhật BảnMABUCHI
Hán ngữ Trung cổdung
Phản thiết徒東切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眮tóng 1.转目顾视。 2.瞋目顾视。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒紅切【集韻】徒東切,𠀤音同。目眶也。 又【揚子·方言】轉目也。吳楚謂瞋目顧視亦曰眮。 又【廣韻】【正韻】徒總切【集韻】【韻會】杜孔切,𠀤同上聲。又【廣韻】【集韻】𠀤徒弄切,同去聲。義𠀤同。

Thuyết Văn

吳楚謂瞋目、顧視曰眮。 从目。同聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。矔、眮、轉目也。梁益之閒瞋目曰矔。轉目顧視亦曰矔。吳楚曰眮。按瞋目、顧視是二事。梁益皆曰矔。吳楚皆曰眮也。 徒弄切。九部。

【眮】 (đồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 同 (đồng) Phiên thiết: Đồ lộng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 弄 (lộng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đỗng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngô (*) sở (Khóm cây nhỏ) gọi là sân (Gắt giận) mục (Con mắt.)、 cố (Trông lại) thị…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư