hàn hạn

Hán Việt: hạn · Pinyin: hàn

Tổng quan

mắt lồi

睅目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Hán Việthạn
Quảng Đônghon5
Nhật BảnKAN
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghruanx
Baxter-Sagart[ɢ]ʷˤra[r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷˤra[r]ʔ
Phản thiết合版切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mắt to, mắt lồi, mắt trố.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 眼珠突出。《左傳.宣公二年》:「睅其目,皤其腹,棄甲而復。」晉.杜預.注:「睅,出目。」唐.孔穎達.正義:「目大則出見,故云出目也。」 [副] 眼睛大而突出。唐.韓愈〈祭鱷魚文〉:「刺史受天子命,守此土,治此民,而鱷魚睅然不安谿潭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睅hàn 1.鼓着眼睛;眼睛突出。

Eng

  • CC-CEDICT protuberant eyes

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】戸版切【韻會】合版切,𠀤音莞。【說文】大目也。【廣韻】目出貌。【左傳·宣二年】睅其目。【疏】目大則出見。或作睆。 又【集韻】下罕切,音旱。義同。或作暖。

Thuyết Văn

大目也。 从目。旱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。宋城者謳曰。睅其目。杜曰。睅、出目。 戸版切。十四部。按鉉本補睆篆。云或睅字。

【春】 (xuân) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư