睉
Pinyin: cuó
Tổng quan
睉cuó 1.目小貌。引申为细碎。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuó |
|---|---|
| Quảng Đông | co4 |
| Hán ngữ Trung cổ | zua |
| Phản thiết | 仕夬切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睉cuó 1.目小貌。引申为细碎。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】昨禾切,音矬。【說文】目小也。 又【集韻】粗果切,蹉上聲。義同。 又仕夬切,膗去聲。睉𥃫,目惡。【徐鉉曰】按尚書:元首叢睉哉。叢睉,猶細碎也。今从肉,非。
Thuyết Văn
小目也。从目。𡋲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
昨禾切。十七部。鉉等曰。尙書。元首叢睉哉。今睉从肉。非是。按脞、馬鄭皆以小釋之。許書無脞。因改爲睉。此恐肊決專輒。攷玄應書卷一於睉字云出字林。不云出說文。許書睉疑後增。
【睉】 (toà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 𡋲 (𡋲) Phiên thiết: Tạc hòa thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 禾 (hòa) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: toà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) mục (Con mắt.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥉢