juàn quyến

Hán Việt: quyến · Pinyin: juàn

Tổng quan

nhìn

睊怒 · 睊睊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuàn
Hán Việtquyến
Quảng Đônggyun1
Nhật BảnNUSUMIMIRU
Chú âmㄐㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkuen
Phản thiết於絢切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Quyến quyến} [睊睊] nghé mắt nhìn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「睊睊」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睊juàn 1.侧目而视貌。

Eng

  • CC-CEDICT look

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】俗睊字。睊原字从䏍。【唐韻】於絢切,淵去聲。【說文】視貌。 又【廣韻】古縣切【集韻】扃縣切【韻會】規縣切【正韻】吉掾切,𠀤涓去聲。睊睊,側目相視貌。【孟子】睊睊胥讒。 又【廣韻】古懸切【集韻】恚懸切【正韻】圭淵切,𠀤音涓。義同。

Thuyết Văn

視皃也。 从目。肙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子引晏子睊、睊胥讒。趙曰。睊睊、側目相視。 於絢切。廣韵古縣切。十四部。

【睊】 (quyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: Vu huyến thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 絢 (huyến) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: yến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Nhìn kĩ) mạo vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư