mǎn

Pinyin: mǎn

Tổng quan

睌mǎn 1.目视貌。 2.视,看。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǎn
Quảng Đôngmaan5
Phản thiết武限切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睌mǎn 1.目视貌。 2.视,看。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】武限切【集韻】武𥳑切,𠀤音矕。【說文】睌䁂,目視貌。 又【廣韻】無畏視也。 又【博雅】睌睌,視也。【廣韻】書作𥇅。

Thuyết Văn

睌䁂、 目視皃。从目。免聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 武限切。十四部。

【睌】 (mạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 免 (miễn) Phiên thiết: Vũ hạn thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 限 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: miễn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạn 䁂、 mục (Con mắt.) thị (Nhìn kĩ) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥇅