shǎn

Pinyin: shǎn

Tổng quan

liếc nhìn trộm lấp lánh

睒彌 · 睒摩 · 睒經 · 睒子經 · 睒摩利 · 睒末梨 · 睒摩菩薩 · 睒陀那婆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǎn
Quảng Đôngsim2
Nhật BảnNUSUMIMIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsjemx
Phản thiết吐濫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm gượm hãy gượm, gượm đã [Eng: hand on, wait, hold it]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眼睛快速一瞥的樣子。《說文解字.目部》:「睒,暫視貌。」 [動] 窺視。漢.揚雄《太玄經.卷六.瞢》:「瞢復睒天,不睹其軫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睒shǎn眨巴眼,眼睛快速开闭一~眼就没了。

Eng

  • CC-CEDICT furtively glance|glittering

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤失冉切,音閃。【說文】暫視貌。【郭璞·江賦】獱獺賧瞲乎厱空。 又窺也。【揚子·太𤣥經】瞢復睒天,不覩其軫。【註】瞢復而窺天,天道高遠,故不見其軫界也。 又電光也。【元包經】電炟炟,其光睒也。【韓愈·寄崔立之詩】雷電生睒睗。 又晶熒貌。【韓愈·東方半明詩】太白睒睒。 又地名。【唐書·南蠻傳】越睒之西產善馬,世稱越睒駿。又【元史·地理志】廣南西路,北勝府順州,俗名牛睒。 又國名。【晉法顯佛國記】西北有國名拘睒彌。 又【集韻】舒贍切,閃去聲。視速貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤吐濫切,塔去聲。𠋫視也。 又部落名。【唐書·西域傳】突羅朱闇婆部落,名伽龍睒。【韻會】一作覢。【集韻】通作䀹。或作𥊆。獱原刻从賔。

Thuyết Văn

暫視皃。 从目。炎聲。 讀若白葢謂之苫相似。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大玄曰。酒作失德。鬼睒其室。此與高明之家、鬼瞰其室語同也。吳都賦。踶跋乎紭中。忘其所以睒睗。江賦。睒瞲乎厱空。 失冉切。八部。 謂讀與爾雅釋器之苫字音略同也。

【睒】 (thiểm ⟨gườm|gượm|gườm gượm thiểm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: Thất nhiễm thiết Thượng tự: 失 (thất) | Hạ tự: 冉 (nhiễm) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tạm (Chốc lát) thị (Nhìn kĩ) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 晱 · 晱