睔
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwan3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghuonx |
| Phản thiết | 魯本切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古本切,音袞。【說文】目大也。【南齊書·張融海賦】瞯睔煥七曜之文。 又人名。【春秋傳】有鄭伯睔。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古困切,袞去聲。大目露睛也。 又【集韻】古患切,音慣。義同。 又【廣韻】盧本切【集韻】魯本切,𠀤論上聲。睔目貌。 又【集韻】胡關切,音還。大目貌。同䁵。 又【廣韻】胡本切【集韻】戸袞切,𠀤音混。義同。或作𥇊。
Thuyết Văn
目大也。从目。侖聲。 春秋傳有鄭伯睔。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古本切。十三部。 見襄二年。三傳皆同。古今人表作鄭成公綸。顏曰工頑反。又有泠淪。服虔曰淪音鰥。皆音之轉也。
【睔】 (coạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Phiên thiết: Cổ bổn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 本 (bổn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cởn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) đại (Lớn.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䎾 · 𥇊 · 𬑆