shì

Pinyin: shì

Tổng quan

a flash

睗睒 · 睒睗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Quảng Đôngsik1
Nhật BảnINABIKARI
Hán ngữ Trung cổsjek
Phản thiết施隻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 疾視。《說文解字.目部》:「睗,目疾視也。」《文選.左思.吳都賦》:「忘其所以睒睗,失其所以去就。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睗shì 1.赏赐。 2.见"睗睒"﹑"睒睗"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤施隻切,音釋。【說文】目疾視也。【廣韻】睒睗,急視也。【左思·吳都賦】忘其所睒睗。【庾信·枯樹賦】木魅睗睒。

Thuyết Văn

目疾視也。 从目。易聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍇本疾作孰。非。古睒睗聯用。雙聲字也。韵會引鍇本作目急視。毛晃增韵、龍龕手鑑皆作急。 施隻切。十六部。

【睗】 (thích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 易 (dịch) Phiên thiết: Thi chích thiết Thượng tự: 施 (thi) | Hạ tự: 隻 (chích) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) tật (Ốm) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư