睘
Pinyin: qióng
Tổng quan
biến thể của 瞏[qiong2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qióng |
|---|---|
| Quảng Đông | king4 |
| Chú âm | ㄑˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gjyeng |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤ<r>en |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤ<r>en |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「瞏」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睘qióng 1.孤独无依貌。 2.惊视貌。
Eng
- CC-CEDICT variant of 瞏[qiong2]
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
同瞏。俗省。
Thuyết Văn
目驚視也。 从目。袁聲。 詩曰。獨行睘睘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
唐風毛傳曰。睘睘、無所依也。許不从毛者、許說字非說經也。製字之本義則尒。於从目知之。 渠營切。按袁聲當在十四部。毛詩與靑姓韵。是合音也。
【睘】(quỳnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 袁 (viên) Phiên thiết: 渠營切 → cừ + doanh Nghĩa: mục (mắt)驚視 vậy。 từ mục (mắt)。袁 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。獨行睘睘。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư