suī tuy

Hán Việt: tuy · Pinyin: suī

Tổng quan

tuy tuy (tha hồ làm bậy) [Eng: to do bad thing free]

睢县 · 睢宁 · 睢阳 · 睢鸠 · 睢1. · 睢2. · 睢宁县 · 睢阳区

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuī
Hán Việttuy
Quảng Đôngfai1
Nhật BảnMIAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổhjye
Phản thiết翾圭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thư tuy} [恣睢] lườm hoài. Sông {Tuy}. Một âm là {huy}. Trợn mắt, ngước mắt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「睢睢」條。 [名] 1.河川名。參見「睢河」條。 2.姓。如春秋時齊國有睢休相。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睢 仰视的样子 睢,仰目也,从目,隹声。--《说文》 暴戾恣睢。--《史记·伯夷传》 万众睢睢。--《汉书·五行志》 又如睢盱(睁眼仰视的样子);睢睢(仰视的样子) 睢suī睢县,在河南省。 睢huī 1.见"睢睢盱盱"。 2.见"睢盱"。 3.张目貌。参见"睢维"﹑"睢呿"。 4.欢乐自得貌。 5.见"睢剌"。 6.今读(suī)恣意。参见"恣睢"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Sui
  • CC-CEDICT to stare

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許惟切【集韻】呼維切,𠀤音倠。【說文】仰目也。【聲類】大視也。【前漢·五行志】萬眾睢睢,驚怪連日。【註】仰目視貌。又睢盱,詳盱字註。 又恣睢,恣意怒視也。【史記·伯夷傳】暴戾恣睢。【註】睢,仰目怒貌。又【禮書】暴慢恣睢。【註】恣睢,猶毀訾也。【後漢·崔駰傳】羿浞狂以恣睢。【註】自用之貌。又【韻會小補】睢音雖。 又【廣韻】許規切【集韻】【韻會】翾規切【正韻】翾圭切,𠀤音𧥏。又【廣韻】香季切【集韻】【韻會】【正韻】香萃切,𠀤倠去聲。義𠀤同。 又【集韻】翾畦切,音近醯。睢睢,元氣貌。 又【廣韻】息遺切【集韻】【韻會】【正韻】宣佳切,𠀤音綏。水名。在梁郡,受汴入泗。或作濉。【左傳·成十五年】出舍于睢上。 又睢陽、睢陵,𠀤縣名。又睢州,今屬歸德府。 又姓。趙大夫食采于睢邑,因以爲氏。明有睢稼,洪武初請立臥𥓓。 又【字彙補】曰唯切,音偉。星名。【史記·天官書】歲星與翼軫,晨出曰天睢。【集韻】或作眭。【說文】从目隹聲。與隹部从且不同。

Thuyết Văn

仰目也。 从目。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五行志。萬衆睢睢。莊子。而目睢睢。又恣睢讀去聲。暴戾也。 許惟切。十五部。

【睢】 (tuy ⟨huy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Hứa duy thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 惟 (duy) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưỡng (Ngửa) mục (Con mắt.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 濉 · 濉