Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggwan3
Nhật BảnMIRUSAMA
Hán ngữ Trung cổghuonx
Phản thiết胡本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤古鈍切,滾去聲。【說文】大目出也。【六書故】目急出也。 又【類篇】睴睴,視貌。 又人名。南唐大將軍皇甫睴。 又【集韻】五困切,音諢。又【廣韻】胡本切【集韻】戸袞切,𠀤音混。義𠀤同。

Thuyết Văn

大目出也。 从目。軍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

目本大而又出其目也。考工記。望其轂。欲其眼也。注。眼出大皃也。陸云。魚𢡆反。按此鄭謂眼爲睴之假借也。 古鈍切。十三部。

【睴】(ngốn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: 古鈍切 → cổ + nhọn Nghĩa: đại (lớn)mục (mắt)xuất (ra) vậy。 từ mục (mắt)。軍 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬑕