睼
Tổng quan
Ngó ra. Nhìn ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tai4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | thenh |
| Phản thiết | 他甸切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤他計切,音剃。【說文】迎視也。【班固·東都賦】弦不睼禽。【張衡·思𤣥賦】親所睼而弗識。 又【集韻】【韻會】𠀤田黎切,音題。義同。又遠視也。又坐見也。或作睇。 又【廣韻】【集韻】𠀤他甸切,天去聲。視也。與䀖瞋𠀤同。【㴑原】或作𧡨。
Thuyết Văn
迎視也。 从目。是聲。 讀若珥瑱之瑱。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。題彼脊令。毛云。題、視也。按題者、睼之假借。 他計切。十六部。 此合韵也。如祗振之比。廣韵他甸切本此。
【睼】(đề) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: 他計切 → tha + kể | Đọc như: 珥瑱之瑱 Nghĩa: 迎視 vậy。 từ mục (mắt)。 thị (là) thanh。 đọc như 珥瑱 chi (của) 瑱。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư