瞂
Pinyin: fā
Tổng quan
Tấm lá chắn, dùng để ngăn đỡ gươm đao
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fā |
|---|---|
| Quảng Đông | fat6 |
| Hán ngữ Trung cổ | byat |
| Phản thiết | 扶發切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盾也。《說文解字.盾部》:「瞂,盾也。」漢.揚雄《方言》卷九:「盾,自關而東,或謂之瞂,或謂之干,關西謂之盾。」《抱朴子.外篇.疾謬》:「利口者扶強而黨勢,辯給者借鍒以刺瞂。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】扶發切,音伐。【說文】盾也。【揚子·方言】自關而東謂之干,或謂之瞂。關西謂之盾。【汲冢周書】請令以鮫瞂利劒爲獻。【張衡·西京賦】植鎩懸瞂,用戒不虞。 又通作伐。【詩·秦風】蒙伐有苑。【註】伐,中干也。盾之別名。【玉篇】引《詩》作瞂。【說文】从盾犮聲。俗作〈盾叐〉,非。
Thuyết Văn
盾也。 从盾。犮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
秦風。蒙伐有苑。毛曰。伐、中干也。周禮司兵。掌五盾。鄭曰。五盾、干櫓之屬。其名未盡聞也。按木部及韋昭曰。大楯曰櫓。則中干次之。盾之大小略見於釋名。毛云中干、析言之。方言及許統言之。方言曰。盾、自關而東謂之𢧕。或謂之干。關西謂之盾。作𢧕者、或體也。作伐者、假借字。蘇秦傳作㕹。 扶發切。十五部。
【瞂】(phạt) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 盾 (thuẫn) | Thanh phù (聲符): 犮 (bạt) Phiên thiết: 扶發切 → phù + phát Nghĩa: 盾 vậy。 từ 盾。犮 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠪫 · 𢧕