qióng

Pinyin: qióng

Tổng quan

(văn học) nhìn chằm chằm trong sợ hãi (văn học) một mình không ai giúp đỡ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqióng
Quảng Đôngking4
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Baxter-Sagart[g]ʷeŋ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ʷeŋ
Phản thiết渠營切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.受驚而兩眼直視的樣子。《說文解字.目部》:「瞏,目驚視也。」 2.孤獨無依的樣子。明.張自烈《正字通.目部》:「瞏,無所依也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞏qióng 1.孤独无依貌。 2.目惊视。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to gaze in terror|(literary) alone; unaided

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】渠營切【集韻】【韻會】葵營切,𠀤音瓊。【說文】目驚視也。【黃帝索問】少陽終者。百節皆縱,目瞏絕系。【註】直眂如驚貌。 又瞏瞏,無所依也。【詩·唐風】獨行瞏瞏。【註】瞏,本作煢。又作焭。【正字通】與赹通。 又憂也。【詩·周頌】瞏瞏在疚。【正字通】今詩作嬛,字譌義同。○按瞏與惸通。俗作㒌𡞦𠊫𡦃,𠀤非。 又【集韻】旬宣切,音旋。復返也。與還𢕼𠀤同。通作旋。【說文】从目袁聲。俗作睘。譌作𦊷。赹字原从𧺆从匀。

Thuyết Văn

瞏聲許/縁切/安也从人炎聲/讀若談徒甘切/倓或/从剡/疾也从人旬/聲辤閏/切/不安也/从人容 瞏聲許縁切

【瞏】 (quỳnh) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 睘 · 𭾱 · 睘