瞖
ế
Hán Việt: ế · Pinyin: yì
Tổng quan
biến thể của 翳[yi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | ế |
| Quảng Đông | ai3 |
| Nhật Bản | EI |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄏㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qeh |
| Phản thiết | 於計切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mắt bị màng che, màng mắt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種眼珠為白膜所蒙蔽,以致無法看清東西的眼疾。《玉篇.目部》:「瞖,眼疾也。」宋.梅堯臣〈別張景嵩〉詩:「猶能洗君目,病瞖雲銷岑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞖hūn 1.目光暗淡。
Eng
- CC-CEDICT variant of 翳[yi4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】於計切【集韻】【韻會】壹計切,𠀤音翳。【玉篇】眼疾也。【正字通】目障也。【宋史·謝皇后傳】后生而瞖一目。 又藥名。【本草·釋名】羅勒。一名瞖子草,以其子治瞖也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 翳