瞣
Pinyin: gùn
Tổng quan
瞣gùn 1.眼珠大而向外突。 2.目急出。 3.视貌。 4.困视貌。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gùn |
|---|---|
| Quảng Đông | waan6 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞣gùn 1.眼珠大而向外突。 2.目急出。 3.视貌。 4.困视貌。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Pinyin: gùn
瞣gùn 1.眼珠大而向外突。 2.目急出。 3.视貌。 4.困视貌。
| Pinyin | gùn |
|---|---|
| Quảng Đông | waan6 |
left-right