瞦
Pinyin: chǔn
Tổng quan
瞦chǔn 1.大眼睛。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǔn |
|---|---|
| Quảng Đông | hei1 |
| Hán ngữ Trung cổ | hi |
| Phản thiết | 許其切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞦chǔn 1.大眼睛。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許其切【集韻】虛其切,𠀤音熙。【說文】目童子精也。
Thuyết Văn
目童子精瞦也。 从目。喜聲。讀若爾雅禧福。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當作曰瞦也。精謂精光也。俗作睛。 禧、福也。見爾雅釋詁。許其切。一部。
【瞦】 (h“kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 喜 (hỉ) Phiên thiết: Hứa kì thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) đồng (Trẻ thơ. Mười lăm tu) tử (Con. Bất luận trai g) tinh (Giã gạo cho trắng ti) h“kì vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư