shěn

Pinyin: shěn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mắt trông lén 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 深視也。一曰下視也。又竊見也。 Thâm thị dã. Nhất viết hạ thị dã. Hựu thiết kiến dã. (Nhìn kĩ. Một nghĩa là nhìn xuống. Lại có nghĩa là nhìn lén.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 式荏切,音審。 Thức nhẫm thiết, âm Thẩm. 【Bộ】Mục目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshěn
Quảng Đôngcam2
Chú âmㄇㄟˋ
Hán ngữ Trung cổdomh
Phản thiết昌枕切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 深視。《說文解字.目部》:「瞫,深視也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞫mèi 1.眼睛合拢。《类篇.目部》﹕"瞫,目合。"一说"瞑"的讹字。

Eng

  • CC-CEDICT surname Shen

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式荏切,音審。【說文】深視也。一曰下視也。又竊見也。【禮·部韻略】平視也。 又姓。【後漢·南蠻傳】武落鐘離山有黑穴,出四姓,瞫氏其一也。 又【集韻】式禁切,審去聲。低目視也。 又徒南切,音潭。視也。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒紺切,潭去聲。義同。 又【集韻】昌枕切,琛上聲。人名。【左傳·文二年】晉有狼瞫。【註】尺甚反。【前漢·古今人表】師古音審。【說文】本作𥍗,隸省作瞫。【玉篇】或作䚓。俗作瞫,非。

Thuyết Văn

㴱視也。 一曰下視也。 又竊見也。 从目。𪉷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

瞫㴱㬪韵。見其底裏曰㴱視。 別一義。 又一義。 式荏切。七部。左傳有晉人狼瞫。

【瞫】 (thẩm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 𪉷 (𪉷) Phiên thiết: Thức nhẫm thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 荏 (nhẫm) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thẩm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 㴱 thị (Nhìn kĩ) vậy。 Một thuyết khác hạ (Dưới) thị (Nhìn kĩ) vậy。 hựu (Lại.) thi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䚓 · 𥍗 · 𦗡