Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmou4
Hán ngữ Trung cổmyo
Phản thiết微夫切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫浮切【集韻】迷浮切,𠀤音謀。【說文】瞴婁,微視也。 又【廣韻】武夫切【集韻】微夫切,𠀤音無。義同。 又【廣韻】文甫切【集韻】罔甫切,𠀤無上聲。【博雅】好也。【廣韻】微視貌。 又【集韻】忙皮切,音糜。美目貌。

Thuyết Văn

瞴婁、 微視也。 从目。無聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。㬪韵。 篇、韵婁作瞜。 莫浮切。古音在五部。

【瞴】 (mù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 無 (vô) Phiên thiết: Mạc phù thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 浮 (phù) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mù lâu (Sao {Lâu})、 vi (Mầu nhiệm. Như {tinh) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥌇