瞷
gián
Hán Việt: gián · Pinyin: jiàn
Tổng quan
do thám
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | gián |
| Quảng Đông | gaan3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Baxter-Sagart | m-[k]ˤ<r>en |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[k]ˤ<r>en |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dòm xem, dò xem.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 窺視、偵察。《孟子.離婁下》:「吾將瞷良人之所之也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞷jiàn 1.窥视;侦伺。
Eng
- CC-CEDICT to spy
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
戴目也。 从目。閒聲。 江淮之閒謂眄曰瞯。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
戴目者、上視如戴然。素問所謂戴眼也。諸書所謂望羊也。目上視則多白。故廣韵云。瞯、人目多白也。爾雅釋嘼。一目白。同瞯。亦作。引伸爲闚伺之義。如孟子王使人瞯夫子是。 戸閒切。十四部。按此字諸書多从閑作。 眄各本作眡。依宋本及集韵正。方言。瞯、眄也。吳楚江淮之閒或曰瞯。或曰䀩。
【瞷】(gián) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 閒 (gian) Phiên thiết: 戸閒切 → hộ + gian Nghĩa: 戴mục (mắt) vậy。 từ mục (mắt)。閒 thanh。江淮 chi (của) 閒 vị (gọi là) 眄 viết 瞯。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 覵 · 瞯 · 𥊺 · 𦠥 · 𬛖 · 𭧴 · 瞯 · 覵 · 𬑗 · 瞯