瞼

jiǎnkiểmNôm lim

Hán Việt: kiểm · Pinyin: jiǎn · Nôm: lim

Tổng quan

Mí mắt. Như nhãn kiểm [眼瞼] mí mắt

眼瞼 · 目瞼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việtkiểm
Âm Nômkèm
Quảng Đônggim2
Nhật BảnMABUTA
Hàn Quốc검
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkiemx
Phản thiết居奄切
Thanh mẫu見
Vận琰
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Mí mắt. Như nhãn kiểm [眼瞼] mí mắt

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm kèm cập kèm, kèm nhèm [Eng: to tutor; be mucous]
  • Giản Dị Hán Nôm kẻm kẻm nhẻm kèm nhèm [Eng: pettifogging]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lim lim dim [Eng: eyelid]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kiểm kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt) [Eng: to swell in eyelid]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 眼皮。如:「眼瞼」。《北史.卷九○.藝術傳下.姚僧垣傳》:「瞼垂覆目,不得視。」

Eng

  • CC-CEDICT eyelid
  • JMdict eyelid

ja

  • JMdict 瞼(まぶた)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Đầu mắt 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 目上下瞼也。 Mục thượng hạ kiểm dã. (Chỗ trên con mắt dưới mí mắt) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 居奄切,音檢。 Cư yểm thiết, âm Kiểm. 【Bộ】Mục目

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居奄切,音檢。【說文】目上下瞼也。【北史·姚僧垣傳】瞼垂覆目不得視。【王叔和脈經】𦜉之𠋫在瞼,瞼動則知𦜉能消化。𦜉病則瞼澀,嗜臥。【註】瞼,眼弦也。又【埤雅】鸚鵡兩瞼俱動,如人目。 又蠻語謂州爲瞼。【唐書·南蠻傳】有十瞼。【六書正譌】別作臉,非。【佩𧥏集】臉,七占翻,臛也。瞼,已冉翻,目也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥇥 · 睑 · 睑 · 睑