mián

Pinyin: mián

Tổng quan

矏mián 1.目旁薄致宀宀。 2.细密,致密。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmián
Quảng Đôngmin4
Hán ngữ Trung cổmen

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矏mián 1.目旁薄致宀宀。 2.细密,致密。

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

目旁薄緻宀宀也。 从目。臱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

矏宀㬪韵。自部曰。宀宀不見。按宀宀、微密之皃。目好者必目旁肉好。乃益見目好。矏葢卽方言之䫵。釋言曰。矏、密也。引伸爲凡密之偁也。 形聲包會意。武延切。十四部。

【矏】(miên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 臱 (miên”) Phiên thiết: 武延切 → vũ + dang Nghĩa: mục (mắt)旁bạc (mỏng)緻宀宀 vậy。 từ mục (mắt)。臱 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥋬 · 𥌂 · 𥌗 · 矊 · 矈