矐
hoắc
Hán Việt: hoắc · Pinyin: huò
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Hán Việt | hoắc |
| Quảng Đông | fok3 |
| Hán ngữ Trung cổ | hak |
| Phản thiết | 虛郭切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Mù. Không nhìn thấy gì. Làm cho mù mắt. Sử Kí [史記] : {Tần Hoàng Đế tích kì thiện kích trúc, trọng xá chi, nãi hoắc kì mục} [秦皇帝惜其善擊筑, 重赦之, 乃矐其目] Tần Hoàng Đế tiếc tài thổi sáo trúc của ông (Cao Tiệm Ly [高漸離]), cho ân xá, nhuưng làm cho mù mắt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 使人眼睛失明。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「秦皇帝惜其善擊筑,重赦之,乃矐其目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矐huò 1.使目失明。 2.见"矅睒"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】呵各切【集韻】【韻會】黑各切,𠀤音郝。重目。又光明也。 又【類篇】失明也。【史記·荆軻傳】秦始皇惜高漸離善擊築,重赦之,乃矐其目。【索隱】以馬矢熏,令失明。司馬氏一音角。【集韻】或作𥉑。 又【廣韻】虛郭切。【集韻】忽郭切,𠀤音霍。目開也。 又【類篇】駭視也。與䁨通。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥉑