矔
Pinyin: guàn
Tổng quan
rực rỡ (về mắt)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guàn |
|---|---|
| Quảng Đông | gun3 |
| Chú âm | ˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruanh |
| Phản thiết | 逵員切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眼神貫注。《說文解字.目部》:「矔,目多精也。」清.段玉裁.注:「矔之言灌注也。」 [動] 怒目而視。《廣韻.去聲.換韻》:「矔,張目。」《漢書.卷八七.揚雄傳下》「羌戎睚眥」句下唐.顏師古.注:「睚字或作矔。矔者,怒其目眥也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矔guàn 1.环顾。 2.瞪眼怒视。 3.通"惯"。参见"矔习"。
Eng
- CC-CEDICT brilliant (of eyes)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古玩切,音貫。【說文】目多精也。【玉篇】轉目貌。【揚子·方言】梁益之閒,瞋目曰矔,轉目顧視亦曰矔。【劉歆·遂初賦】空下旹而矔世兮,自命己之取患。 又【廣韻】張目也。 又【集韻】閉一目也。 又人名。【左傳·文七年】鱗矔爲司徒。 又【集韻】古患切,音慣。亦轉目也。 又逵員切,音權。目眶也。
Thuyết Văn
目多精也。 从目。雚聲。 益州謂瞋目曰矔。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
矔之言灌注也。 古玩切。十四部。左傳宋大夫鱗矔。 此別一義。方言曰。梁益之閒瞋目曰矔。轉目顧視亦曰矔。
【矔】 (coạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: Cổ ngoạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) đa (Nhiều.) tinh (Giã gạo cho trắng ti) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư