矕
Pinyin: mán
Tổng quan
to see, witness, inspect
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mán |
|---|---|
| Quảng Đông | maan5 |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hán ngữ Trung cổ | mranx |
| Phản thiết | 武版切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 潸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矕mǎn 1.视;观看。 2.被;披。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】武版切【集韻】【韻會】【正韻】母版切,𠀤蠻上聲。【說文】目矕矕也。【類篇】目美貌。 又【博雅】視也。【廣韻】視貌。【后漢·馬融·廣成頌】右矕三塗。【韓愈·贈張籍詩】親戚相覘矕。 又被也。【班固·答賔戲】矕龍虎之文舊矣。 又【集韻】謨官切,音瞞。亦視也。【文選·馬融·長笛賦】長矕遠引。李善讀。 又謨還切。音蠻。目暗也。 又盧丸切,音巒。目昏也。
Thuyết Văn
目矕矕也。 从目。䜌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅曰。矕、視也。馬融傳。右矕三塗。左槪嵩嶽。此廣雅義也。班固荅賔戲。矕龍虎之文。孟康、蘇林皆曰。矕、被也。此雙聲之假借也。 武版切。十四部。
【矕】(mãn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: 武版切 → vũ + bản Nghĩa: mục (mắt)矕矕 vậy。 từ mục (mắt)。䜌 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰥠