tǎng

Pinyin: tǎng

Tổng quan

Nhìn trừng trừng ngây dại

矘眄 · 矘視 · 矘视

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎng
Quảng Đôngtong2
Hán ngữ Trung cổthangx
Phản thiết他朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 眼睛無神,茫然直視的樣子。《說文解字.目部》:「矘,目無精直視也。」《後漢書.卷三四.梁統傳》:「(梁冀)為人鳶肩豺目,洞精矘眄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矘tǎng 1.见"矘眄"。 2.见"矘?"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他朗切【集韻】坦朗切,𠀤音儻。【說文】目無精直視也。【後漢·梁冀傳】冀鳶肩豺目,洞精矘眄。 又目之不明也。【楚辭·遠遊】旹晻曀其矘莽。 又【字彙補】他郞切,儻平聲。【靑箱雜記】矘矘晃者,憨人也。

Thuyết Văn

目無精直視也。 从目。黨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

後漢梁冀傳。洞精矘眄。注引說文目睛直視。按章懷因旣曰洞精。遂改易說文爲目睛直視。非也。洞精者、謂其精洞達。矘眄者、謂其流眄矘䁳。此固不妨竝行。遠游曰。旹曖曃其曭莽。王曰。日月晻黮而無光也。矘䁳猶曭莽。 他朗切。十部。

【矘】 (thảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 黨 (đảng) Phiên thiết: Tha lãng thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 朗 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thảng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) vô (Không.) tinh (Giã gạo cho trắng ti) trực (Thẳng. Như {trực t…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰥹