kàn khám

Hán Việt: khám · Pinyin: kàn

Tổng quan

văn) 1. Dòm, rình xem; 2. Nhìn từ trên cao xuống, trông xuống.

矙瑕伺隙 · 窺矙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkàn
Hán Việtkhám
Quảng Đônggam3
Nhật BảnMIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄢˋ
Phản thiết苦濫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhòm, rình xem.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矙kàn 1.窥视;看望。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 瞰[kan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤苦濫切,音闞。視也。又窺也。【孟子】陽貨矙孔子之亡也,而饋孔子蒸豚。【註】音勘。【集韻】同瞰。與覵瞯𠀤通。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 瞰 · 瞰 · 瞰