Pinyin:

Tổng quan

(cổ) cây giáo

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngcaak3
Nhật BảnHOKO
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổchrek
Phản thiết測革切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矠zé 1.以矛叉刺取。

Eng

  • CC-CEDICT (old) spear

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】士革切,音賾。【說文】矛屬。【廣韻】以矛取物也。 又【廣韻】楚革切【集韻】測革切,𠀤音策。義同。 又刺取也。【魯語】矠魚𪔀。 又【集韻】仕角切,音浞。刺也。本作𥎏。【集韻】亦作捔𢳇簎。【正譌】別作擉。

Thuyết Văn

矛屬。 从矛。㫺聲。讀若笮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯語。矠魚鼈以爲夏槁。韋云。矠、𢳇也。𢳇刺魚鼈以爲槁儲也。按此矠字引申之義也。周禮作簎魚鼈。注云。謂杈刺泥中搏取之。莊子。擉鼈於江。東京賦。毒冒不蔟。皆音近義同者也。 士革切。古音在五部。按當依周禮槍昔反。國語七亦反。

【矠】(tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 矛 (mâu) | Thanh phù (聲符): 㫺 (tích) Phiên thiết: 士革切 → sĩ + cách | Đọc như: 笮 (sịa) Nghĩa: 矛屬。 từ 矛。㫺 thanh。 đọc như 笮。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥍡 · 𥎏