矤
Pinyin: shěn
Tổng quan
矤shěn ⒈古同矧”。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shěn |
|---|---|
| Quảng Đông | can2 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hán ngữ Trung cổ | sjinx |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矤shěn ⒈古同矧”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】矧本字。从矢,引省聲。从矢,取詞之所之如矢也。 又長也。【揚子·方言】東齊曰矤,宋魯曰呂。【玉篇】或作𥎪。【廣韻】作訠。【字彙補】別作𥎧𥎯,非。
Thuyết Văn
況䛐也。 从矢。引省聲。 从矢、取䛐之所之如矢也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本況下有也。誤。今刪。況當作兄。古今音殊。乃或假況。許書當本作兄也。兄長之兄引伸爲兄益。詩常棣傳曰。況、滋也。桑柔傳曰。兄、滋也。召旻傳曰。兄、茲也。兄況不同。以兄爲正。滋茲不同。許皆訓益。兄䛐者、增益之䛐。其意益。其言曰矤。是爲意內言外。今俗所云已如是。況又如是也。尙書多用矤字。俗作矧。 式忍切。十二部。 說从矢之意。今言矧、則其䛐有一往不可止者。
【矤】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 矢 (tẻ) | Thanh phù (聲符): 引省 (dẫn) Phiên thiết: 式忍切 → thức + nhẫn Nghĩa: 況䛐 vậy。 từ 矢。引 thanh phù lược。 từ 矢、thủ (lấy)䛐 chi (của) 所 chi (của) như (giống) 矢 vậy。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư