矰
tăng
Hán Việt: tăng · Pinyin: zēng
Tổng quan
mũi tên có gắn dải lụa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zēng |
|---|---|
| Hán Việt | tăng |
| Quảng Đông | zang1 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 증 |
| Chú âm | ㄗㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cong |
| Phản thiết | 咨騰切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 登 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lấy tơ sống buộc tên bắn chim gọi là {tăng}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 繫有絲繩,用以射鳥的箭。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「矰弋機而在上兮,罻羅張而在下。」漢.王逸.注:「矰,繳射矢也。」《文選.張華.鷦鷯賦》:「然皆負矰嬰繳,羽毛入貢。」
Eng
- CC-CEDICT arrow with a streamer
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】作滕切【集韻】【韻會】咨騰切【正韻】咨登切,𠀤音增。【說文】隿䠶矢也。【玉篇】結繳於矢也。【周禮·夏官】矰矢用諸弋射。【註】矰,高也,可以弋飛鳥。【史記·老子傳】飛者可以爲矰。【班固·西都賦】矰繳相纏。【吳越春秋】吳師中軍素羽之矰,左軍朱羽之矰,右軍烏羽之矰。【註】矰,短矢。韋昭曰:矢名。 又【韻會】通作繒。【三輔黃圖】佽飛具繒繳,以射鳧鴈。【註】箭有綸曰繒繳,卽綸也。【集韻】或作𢎒。
Thuyết Văn
隿射矢也。 从矢。曾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮司弓矢云。矰矢、茀矢、用諸弋射。注云。結繳於矢謂之矰。矰、高也。茀矢象焉。茀之言刜也。二者皆可以弋飛鳥刜羅之也。前於重又微輕、行不低也。詩云。弋鳧與鴈。 作滕切。六部。
【矰】 (tăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 矢 (tẻ) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: Tác đằng thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 滕 (đằng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' Suy luận: tông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dí xạ (Bắn) thỉ (Cái tên.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢎒 · 𢨉 · 蹭