矼
cang
Hán Việt: cang · Pinyin: jiāng
Tổng quan
cầu đá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāng |
|---|---|
| Hán Việt | cang |
| Quảng Đông | gong1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄐㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krung |
| Phản thiết | 苦貢切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xếp đá làm bệ để qua nước gọi là {cang} (bệ đá). Một âm là {khang}. Thực thà. Tục quen đọc là chữ {xoang}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 石橋。《玉篇.石部》:「矼,石橋。」宋.歐陽修〈廬山高贈同年劉凝之歸南康〉詩:「水聲聒聒亂人語,六月飛雪灑石矼。」
Eng
- CC-CEDICT stone bridge
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤枯江切,音腔。慤實貌。【莊子·人閒世】德厚信矼。 又【集韻】苦貢切,音控。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古雙切,音江。聚石爲步,渡水也。通作杠。【孟子】歲十一月徒杠成。【爾雅·釋宮】石杠謂之徛。【註】今石橋。
Tự hình
- Khải thư