jiāng cang

Hán Việt: cang · Pinyin: jiāng

Tổng quan

cầu đá

矼1. · 矼2. · 矼3. · 石矼 · 魚矼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāng
Hán Việtcang
Quảng Đônggong1
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄤˉ
Hán ngữ Trung cổkrung
Phản thiết苦貢切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xếp đá làm bệ để qua nước gọi là {cang} (bệ đá). Một âm là {khang}. Thực thà. Tục quen đọc là chữ {xoang}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 石橋。《玉篇.石部》:「矼,石橋。」宋.歐陽修〈廬山高贈同年劉凝之歸南康〉詩:「水聲聒聒亂人語,六月飛雪灑石矼。」

Eng

  • CC-CEDICT stone bridge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤枯江切,音腔。慤實貌。【莊子·人閒世】德厚信矼。 又【集韻】苦貢切,音控。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古雙切,音江。聚石爲步,渡水也。通作杠。【孟子】歲十一月徒杠成。【爾雅·釋宮】石杠謂之徛。【註】今石橋。

Tự hình

  • Khải thư