砖
Nôm chuyên
Nôm: chuyên
Tổng quan
Giản thể của [磚]
Âm vận
| Pinyin | tuán |
|---|---|
| Hán Việt | chuyên |
| Âm Nôm | chuyên |
| Quảng Đông | zyun1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của [磚]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm chuyên chuyên đầu (gạch vỡ) [Eng: broken brick]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 砖 (形声。从石,专声。本义用粘土烧成的长方形块状建材) 同本义 是犹以塼涂塞江海也。--《荀子·正论》。注塼涂,以涂垒塼也。” 蒙诏赐银百两,已于扬州小郊北地烧砖。--《颜氏家训》 又如青砖; 红砖; 砖匠(从事铺方砖或雕砖的工人); 砖橛子(碎砖; 断砖); 砖位(古代朝官班位的标识); 砖塔(以砖为主要建筑材料的佛塔); 砖块(块砖) 像砖的东西 砖(磚、畊)zhuān ⒈用土坯烧制的一种建筑材料瓷~。不用~块建房。 ⒉形状像砖的茶~。金~。冰~。 砖tuán 1.揉捏,堆聚。 砖chuán 1.陶制的纺锤。
Eng
- CC-CEDICT variant of 甎, 砖[zhuan1]
- CC-CEDICT variant of 磚, 砖[zhuan1]
- CC-CEDICT brick, tile (floor or wall, not roof), CL:塊, 块[kuai4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 塼 · 甎 · 塼 · 磚 · 磚