kiếp

Hán Việt: kiếp · Pinyin:

Tổng quan

砝码[fa3 ma3]

砝码 · 砝1. · 砝2. · 砝馬 · 砝/法码 · 小砝码

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkiếp
Quảng Đôngfaat3
Nhật BảnKATAI
Chú âmㄈㄚˇ
Hán ngữ Trung cổkap
Phản thiết居怯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Kiếp mã} [砝碼] một thứ quả cân dùng để cân nặng nhẹ. Rắn. Tục đọc là chữ {pháp}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「砝碼」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砝码 砝 fǎ 【砝码】天平秤或磅秤上作重量标准的东西,用金属制成。

Eng

  • CC-CEDICT used in 砝碼|砝码[fa3 ma3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】居怯切【集韻】訖業切,𠀤音劫。硬也。 又居盍切,音𪁍。石聲。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䂲