náo nao

Hán Việt: nao · Pinyin: náo

Tổng quan

nạo nạo (muối Ammoniac): nạo sa [Eng: ammonium chloride]

硇洲 · 硇砂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnáo
Hán Việtnao
Quảng Đôngnaau4
Nhật BảnDOU
Chú âmㄋㄠˊ
Hán ngữ Trung cổnrau
Phản thiết尼交切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nao sa} [硇砂] (salammoniac) một chất đá như vỏ cây sinh ở bên núi lửa, dùng làm thuốc đánh màng mắt, và rất cần dùng về điện.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 硇砂:一種礦物。呈皮殼狀或粉塊狀。無色或白色,間帶紅褐色。具貝殼狀斷口。通常出現在火山作用中。可供中藥使用,在工業及農業上亦有廣泛用途。

Eng

  • CC-CEDICT used in 硇砂[nao2 sha1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】女交切【集韻】尼交切,𠀤音鐃。硇砂,藥石。或作䃩。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䃩 · 𠬦 · 𥐼 · 𥑚 · 𥑩 · 𥓁 · 𥗸