硏
nghiên
Hán Việt: nghiên · Pinyin: è
Tổng quan
biến thể của 研[yan2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | nghiên |
| Quảng Đông | jin4 |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngen |
| Baxter-Sagart | C.[ŋ]ˤe[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.[ŋ]ˤe[r]-s |
| Phản thiết | 倪堅切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghiền nhỏ. Nghiên cứu. Một âm là {nghiễn}. Cái nghiên mài mực.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「研」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 硏è 1.见"硏硪"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 研[yan2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五堅切【集韻】【韻會】倪堅切【正韻】夷然切,𠀤音姸。【說文】䃺也。 又窮究也。【易·繫辭】能硏諸侯之慮。 又水名。【水經注】河水又東北流,歷硏川,謂之硏川水。 又關名。【前漢·地理志】上黨郡有石硏關。【師古註】硏音形。 又【集韻】倪甸切。或作硯。【郭璞·江賦】綠苔鬖髿乎硏上。【註】硏,滑石也。與硯同。 又【潘尼·釋奠頌】精氣旣硏。【註】音去聲。 又叶魚巾切,音銀。【陸雲·贈顧尚書詩】厥弘伊何,靡曠不遵。厥明伊何,靡妙不硏。○按《說文》硏硯分爲二。《韻會》《正韻》皆云硯,通作硏。但硏究不得借硯也。
Thuyết Văn
䃺也。 从石。幵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亦謂以石䃺物曰硏也。手部曰摩者也、者摩也爲轉注。此亦硏與䃺爲轉注。摩以手、故从手。硏䃺以石、故从石。 五堅切。十四部。亦作𥓋。
【硏】(nghiên) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 幵 (kiên) Phiên thiết: 五堅切 → ngũ + kiên Nghĩa: 䃺 vậy。 từ thạch (đá)。幵 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 研