chàn

Pinyin: chàn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Nện vải nện lụa cho đặc cho đều 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 以石扞繒也。 Dĩ thạch hãn tăng dã. (Lấy đá để nắn lụa dày) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 昌戰切 Xương chiến thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 尺戰切 Xích chiến thiết 【Bộ】Thạch石

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchàn
Quảng Đôngcin3
Hán ngữ Trung cổchjenh
Phản thiết相然切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 硟chàn 1.用石具碾压缯帛,使之平整有光泽。 2.用以碾压缯帛的石具。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昌戰切【集韻】【韻會】尺戰切,𠀤闡去聲。【說文】以石扞繒也。 又【集韻】相然切,音仙。義同。

Thuyết Văn

㠯石衦繒也。 从石。㢟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衦各本作扞。今正。衣部衦下曰。衦、摩展衣也。廣韵二仙曰。硟、衦繒石也。急就篇有硟字。注曰。硟、以石𨋁繒。色尢光澤也。今俗謂之砑。 各本作延聲。篆體作硟。今依脠字正。尺戰切。十四部。

【硟】 (xiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 㢟 (niển) Phiên thiết: Xích chiến thiết Thượng tự: 尺 (xích) | Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ thạch (Đá.) cán tăng (Lụa dày.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥒔 · 𥕈