kēng

Pinyin: kēng

Tổng quan

bướng bỉnh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkēng
Quảng Đônghang1
Chú âmㄎㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkhreng
Phản thiết丘耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 硻kēng 1.形容声音由铿锵有力渐趋微弱。

Eng

  • CC-CEDICT obstinate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】口莖切【集韻】丘耕切,𠀤音鏗。【說文】餘堅也。从石,堅省。 又【集韻】苦杏切,音伉。剛也。【正字通】與硜同。

Thuyết Văn

餘堅也。 从石。堅省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也各本作者。今依廣韵、集韵、類篇正。按硈下當云石堅聲。硻下當云餘堅聲。皆轉寫之譌。葢自䂹至磿八篆、皆皃石聲。下文訓堅之礊與此訓堅聲之硻硈義固別也。論語曰。鄙哉硜硜乎。又云。硜硜然小人哉。其字皆當作硻硻。叚借古文磬字耳。硜者、古文磬字也。鏗爾舍琴、亦當爲硻爾。又樂記石聲磬磬、當爲硻。釋名。磬者、磬也。其聲磬磬然堅緻。當作硻硻然堅緻。 按此當云臤聲。淺人所改也。臤、堅也。讀若鏗鏘之鏗。硻口莖切。按古音在十二部。眞耕之合也。俗作䃘。韓退之詩用之。

【硻】(khành) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 堅省 (kiên) Phiên thiết: 口莖切 → khẩu + hành | Đọc như: 鏗鏘之鏗 Dị thể: Cổ văn: 磬字耳 Nghĩa: 餘堅 vậy。 từ thạch (đá)。堅 thanh phù lược。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥑒