碆
Pinyin: bō
Tổng quan
Hòn đá để bắn đá thời cổ, một loại binh khí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bō |
|---|---|
| Quảng Đông | bo1 |
| Nhật Bản | HA |
| Hán ngữ Trung cổ | bua |
| Phản thiết | 薄波切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 射鳥用的石製箭頭。《集韻.平聲.戈韻》:「碆,石也。可為矢鏃。」 [動] 用石製箭頭繫於絲弦上,射擊飛鳥。《史記.卷四○.楚世家》:「出寶弓,碆新繳,射噣鳥於東海。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】博禾切【集韻】【韻會】【正韻】逋禾切,𠀤音波。石可爲弋鏃。【史記·楚世家】碆新繳。【馬融·廣成頌】矰碆飛流。本作磻。 又【廣韻】薄波切,音婆。纜繳石。亦音盤。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥮯