碝
Tổng quan
đá giống ngọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyun5 |
|---|---|
| Nhật Bản | ZEN |
| Chú âm | ㄖㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyenx |
| Phản thiết | 乳兗切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT jade-like stone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】而兗切【集韻】【韻會】【正韻】乳兗切,𠀤音輭。與瑌同。【說文】石次玉。【司馬相如·子虛賦】碝石碔砆。【註】碝石白者如冰,半有赤色。
Thuyết Văn
石次玉者。 从石。耎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
子虛賦。碝石武夫。張揖曰。皆石之次玉者。碝石白如冰半。有赤色。武夫赤地白采。蔥蘢白黑不分。按此注有奪誤。如冰半、謂如冰片也。有赤色、宜依山海經注作有赤色者。蔥蘢白黑不分、亦宜依山海經注作色蔥蘢不分了。西都賦曰。碝磩采致。 而沇切。十四部。按耎多譌需。故山海經誤作礝。玉藻誤作瓀。
【碝】(nhuyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: 而沇切 → nhi + duyện Nghĩa: thạch (đá)次玉 giả (là) 。 từ thạch (đá)。耎 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư