yán nham

Hán Việt: nham · Pinyin: yán

Tổng quan

vách đá

碞槎 · 民碞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyán
Hán Việtnham
Quảng Đôngngaam4
Nhật BảnGAN
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổngim
Phản thiết魚咸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hiểm, cùng nghĩa với chữ {nham} [巖].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 山石高峻的樣子。《說文解字.石部》:「碞,磛碞也。」清.段玉裁.注:「磛碞,……積石高峻貌也。」 [名] 僭越失序之事。《書經.召誥》:「用顧畏于民碞。」漢.孔安國.傳:「碞,僭也。又當顧畏於下民僭差禮儀。」

Eng

  • CC-CEDICT cliff

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】五咸切【集韻】【正韻】魚咸切【韻會】疑咸切,𠀤音諴。【說文】磛碞也。【書·召誥】用顧畏于民碞。【註】碞,險也,顧視民情之碞險。【正字通】言民情參差不齊,會碞險可畏意。孔傳訓僭謂小民僭差禮義,誤也。 又【韻會】魚音切,音吟。義同。【正字通】與嵒巖同。

Thuyết Văn

磛碞也。 从石品。 周書曰。畏于民碞。 讀與巖同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

磛碞各本作磛喦。非是。今依集韵、類篇正。磛碞猶上文之磛礹。積石高峻皃也。周書召誥。畏于民碞。某氏曰。碞、僭也。葢謂碞卽僭之假借字耳。 品象石之礹。品亦聲也。五銜切。七部。 各本碞作喦。誤。今依集韵、類篇正。

【碞】(nham) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石品 (thạch + phẩm) | Thanh phù (聲符): 礹。品亦 (nham) Phiên thiết: 五銜切 → ngũ + hàm | Đọc như: 巖 (nham) Nghĩa: 磛碞 vậy。 từ thạch (đá)品。周 『Kinh Thư』viết: 。畏于民碞。 đọc giống 巖 đồng với 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư