碻
Pinyin: què
Tổng quan
rắn chắc chắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | què |
|---|---|
| Quảng Đông | kok3 |
| Nhật Bản | KAKU |
| Hàn Quốc | 확 |
| Chú âm | ㄑㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khruk |
| Phản thiết | 苦交反 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.堅固。同「確」。《廣韻.入聲.覺韻》:「確,靳固也。或作碻。」 2.真實、確實。同「確」。清.陳作霖〈養龢軒隨筆〉:「張文和公謂此論甚碻,能發杜詩之神髓。」
Eng
- CC-CEDICT solid|firm
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同確。 又地名。【魏書·孝文紀】行幸碻磝。○按碻又作鄗。《左傳·宣十二年》晉師在敖、鄗之閒。註:鄗,苦交反。敖、鄗二山在滎陽縣西北。
Tự hình
- Khải thư