lián

Pinyin: lián

Tổng quan

Loại đá mài màu đỏ

磏仁 · 磏勇 · 磏槎 · 民磏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Quảng Đônghim1
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Baxter-Sagart[r]em
Hán ngữ Thượng cổ[r]em
Phản thiết離鹽切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 紅色的磨刀石。《說文解字.石部》:「磏,厲石也。赤色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磏lián 1.赤色的砺石。亦泛指有棱角的石块。 2.引申为激励;磨练。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】離鹽切【正韻】力鹽切,𠀤音廉。【說文】厲石也。一曰赤色。 又磏仁。【韓詩外傳】仁道有四磏爲下,仁磏則其德不厚。【註】磏者,言刻意求仁,與聖仁,智仁,德仁異也。 又【字彙補】古文廉字。註詳广部十畫。

Thuyết Văn

厲石也。 赤色。 从石。兼聲。讀若鎌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與厱音義略同。 廣韵曰。、赤礪石也。礛䃴、靑礪也。 力鹽切。七部。

【磏】(liêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: 力鹽切 → lực + diêm | Đọc như: 鎌 (gươm) Nghĩa: 厲thạch (đá) vậy。xích (đỏ)色。 từ thạch (đá)。兼 thanh。 đọc như 鎌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥖝