ái ngại

Hán Việt: ngại · Pinyin: ái

Tổng quan

硙硙[ai2 ai2] 硙硙[wei2 wei2] (văn học) cối xay đá (văn học) xay

三具磑輪 · 磑牛 · 磑碾 · 磑磨 · 磑船 · 磑輪 · 井磑 · 水磑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinái
Hán Việtngại
Quảng Đônggoi1
Nhật BảnUSU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnguai
Phản thiết魚對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cối tán, cái bàn tán. Một âm là {cai}. {Cai cai} [磑磑] bền chắc, vững vàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 磑磑:(1)高的樣子。《集韻.平聲.咍韻》:「磑,磑磑,高貌。」《文選.宋玉.高唐賦》:「盤岸巑岏,裖陳磑磑。」唐.李善.注:「磑磑,高貌。」(2)光亮的樣子。《文選.枚乘.七發》:「白刃磑磑,矛戟交錯。」(3)堅硬的樣子。《文選.張衡.思玄賦》:「行積冰之磑磑兮,清泉沍而不流。」(4)聚積的樣子。《漢書.卷二二.禮樂志》:「磑磑即即,師象山則。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磑dìng 1.方言。大酒坛。

Eng

  • CC-CEDICT used in 磑磑|硙硙[ai2 ai2]
  • CC-CEDICT used in 磑磑|硙硙[wei2 wei2]
  • CC-CEDICT (literary) grindstone|(literary) to mill

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】五對切【韻會】魚對切,𠀤音𨢉。磨也。【正字通】磑,碎物之器,古公輸班作磑。晉王戎有水磑。今俗謂之磨。或訓磑爲碓下石,不知碓下石卽今石臼,非磑也。 又【韻會】魚回切,音嵬。積也。【前漢·禮樂志】磑磑卽卽。【註】磑磑,崇積。卽卽,充實。 又【集韻】魚衣切,音沂。䃺石。 又居希切,音機。義同。 又【玉篇】公哀切,音該。【揚子·方言】磑磑,堅也。【張衡·思𤣥賦】行積冰之磑磑。 又【集韻】魚開切,音皚。【周武王·刀銘】刀利磑磑。【枚乗·七發】白刃磑磑。 又【字彙補】蒙破切,音磨。【揚子·太𤣥經】隂陽相磑,物咸雕離。【註】磑,音磨。

Thuyết Văn

䃺也。从石。豈聲。 古者公輸班作磑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五對切。十五部。 廣韵云。世本曰。公輸般作磑。語必出世本作篇矣。班與般古通。是以檀弓作般。孟子注作班。

【磑】 (ngại ⟨cai⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: Ngũ đối thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạ vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 硙 · 硙 · 硙