磒
Pinyin: tuó
Tổng quan
to fall from or into
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuó |
|---|---|
| Quảng Đông | wan5 |
| Nhật Bản | OCHIRU |
| Hán ngữ Trung cổ | ynx |
| Phản thiết | 于敏切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 磒tuó 1.碾轮石。即石砘子。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】于敏切【集韻】【正韻】羽敏切,𠀤音溳。同隕。【說文】落也。【春秋·僖十六年】磒石于宋五。 又【列子·周穆王篇】王若磒虛焉。【註】墜也。
Thuyết Văn
落也。 从石。貟聲。 春秋傳曰。磒石于宋五。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
磒與隕音義同。隕者、從高下也。春秋經僖公十有六年。隕石于宋五。左、穀作霣。許所據左傳作磒。釋詁。隕、磒、落也。郭云。磒猶隕也。 本義石落也。故从石。于敏切。十三部。 偁此者、說从石之意。
【磒】 (vận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 貟 (viên) Phiên thiết: Vu mẫn thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 敏 (mẫn) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vẫn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lạc (Rụng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 隕 · 𬒍 · 隕