cừ

Hán Việt: cừ · Pinyin:

Tổng quan

砗磲[che1 qu2]

砗磲 · 磲椀 · 磲眃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcừ
Quảng Đôngkeoi4
Nhật BảnKYO
Chú âmㄑㄩˊ
Hán ngữ Trung cổgio

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Xa cừ} [硨磲] con xa cừ, vỏ dùng làm đồ trang sức đẹp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「硨磲」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 硨磲|砗磲[che1 qu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】同𥓼省。硨𥓼。詳硨字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥓼