磵
Pinyin: jiàn
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Trong cái thác 【Khang Hi】[Chính tự thông 正字通] 與澗通。 Dữ giản thông. (Thông với chữ “giản” [khe nước]) 【Phiên thiết】[Ngọc thiên 玉篇] 古晏切,音諫。 Cổ yến thiết, âm Gián. 【Bộ】Thạch石
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Quảng Đông | gaan3 |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Phản thiết | 古晏切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 磵jiàn 1.山间的水沟。
Eng
- CC-CEDICT variant of 澗|涧[jian4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古晏切,音諫。水磵也。【正字通】與澗通。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 澗 · 𰧃 · 澗