dự

Hán Việt: dự

Tổng quan

asen

礜石 · 礜1. · 礜2. · 礜石湯 · 金星礜 · 金星礜石

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtdự
Quảng Đôngjyu6
Nhật BảnYO
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổjoh
Phản thiết羊諸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ đá độc, tính giống như {tín thạch} [信石].;

Eng

  • CC-CEDICT arsenic

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤羊茹切,音預。【說文】毒石,出漢中。【山海經】西山臯塗之山,有白石,名礜,可毒䑕。【註】䑕食之死,蠶食之肥。 又【集韻】羊諸切,音余。義同。

Thuyết Văn

毒石也。 出漢中。 从石。與聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

疑本作礜石也。三字爲句。後人改之。礜石、石名。周禮注曰。今醫方有五毒之藥。作之。合黃堥。置石膽、丹沙、雄黃、礜石、慈石其中。燒之三日三夜。其煙上箸。以雞羽埽取之。以注創。惡肉破。骨則盡出。本艸經曰。礜石、味辛有毒。西山經曰。礜可以毒鼠。郭云。蠶食之而肥。按今世無此物。 本艸曰。生漢中山谷及少室。 羊茹切。五部。

【礜】 (dự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 與 (dữ) Phiên thiết: Dương như thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 茹 (như) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: độc (Ác. Như {độc kế} [毒計) thạch (Đá.) vậy。 xuất (Ra ngoài) hán (Sông {Hán}.) trung (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư