Pinyin:

Tổng quan

(đại từ ngôi thứ ba cho một đấng thiêng liêng)

祂的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngtaa1
Chú âmㄊㄚˉ
Hán ngữ Trung cổtha

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 1.西方宗教在華傳教時,用作對上帝、耶穌等的第三人稱代名詞。如:「祂就是真理,信祂得永生。」 2.泛指一般神明的第三人稱代名詞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祂tā ⒈称上帝、耶稣或神的第三人称代词。

Eng

  • CC-CEDICT (third person pronoun for a divine being)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư