祋
Pinyin: cí
Tổng quan
祋cí ⒈古同磁”。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cí |
|---|---|
| Quảng Đông | deoi3 |
| Nhật Bản | HOKO |
| Hán ngữ Trung cổ | tuad |
| Baxter-Sagart | tots |
| Hán ngữ Thượng cổ | tots |
| Phản thiết | 丁活切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祋cí ⒈古同磁”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丁外切【集韻】【韻會】都外切,𠀤音𣪌。【說文】殳也。或說,城郭市里高縣羊皮,有不當入而欲入者,暫下以驚牛馬曰祋。故从示殳。詩曰:何戈與祋。 又祋祤,縣名。在馮翊。【前漢·郊祀志】鳳皇集祋栩。 又【廣韻】丁活切,音掇。義同。前漢郊祀志,顏師古讀。 又姓。漢光祿勳祋諷。
Thuyết Văn
殳也。 从殳。示聲。 或說城郭市里高縣羊皮。有不當入而欲入者。暫下㠯驚牛馬曰祋。 詩曰。何戈與祋。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見毛傳。 丁外切。十五部。 此別一義。祋與咄義同。 曹風文。此證前一義。
【祋】 (hữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 殳 (thù) | Thanh phù (聲符): 示 (kì) Phiên thiết: Đinh ngoại thiết Thượng tự: 丁 (đinh) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'oái' Suy luận: đoái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thù (Cái {thù} [殳]) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣪌 · 𥙈