祔
phụ
Hán Việt: phụ · Pinyin: fù
Tổng quan
thờ cúng tổ tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Hán Việt | phụ |
| Quảng Đông | fu6 |
| Nhật Bản | AWASEMATSURU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | byoh |
| Phản thiết | 符遇切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tế phụ, hết tang ba năm, rước thần chủ ([神主]) vào thờ với tiên tổ gọi là {phụ}. Chôn chung (hợp táng).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.奉新死者的神主入廟,與先祖合祭。《說文解字.示部》:「祔,後死者合食於先祖。」《左傳.僖公三十三年》:「凡君薨,卒哭而祔。」《明史.卷一五.孝宗本紀》:「己酉,憲宗神主祔太廟。」 2.子孫的棺木附葬在祖墳裡。《南史.卷五三.梁武帝諸子傳.豫章王綜傳》:「後梁人盜其柩來奔,武帝猶以子禮祔葬陵次。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祔fù 1.祭名。原指古代帝王在宗庙内将后死者神位附于先祖旁而祭祀。 2.泛指配享﹑附祭。 3.合葬。
Eng
- CC-CEDICT worship ancestors
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤符遇切,音附。祭名。【說文】後死者合食於先祖。【禮·檀弓】以吉祭易喪祭,明日祔於祖父。 又合葬亦曰祔。【禮·檀弓】周公蓋祔。【註】謂合葬自周公以來始。又孔子曰:衞人之祔也離之,魯人之祔也合之,善夫。或省作付。【周禮·春官】大祝付練祥。【註】付當爲祔,祭先王以祔後死者。
Thuyết Văn
後死者合食於先祖。 从示。付聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
士虞禮。卒哭。明日以其班祔。春秋左氏傳曰。凡君薨。卒哭而祔。祔而作主。特祀於主。蒸嘗禘於廟。春秋榖梁傳曰。作主壞廟有時日於練焉。士虞禮注與穀梁同。 符遇切。古音在第四部。
【祔】 (phụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: Phù ngộ thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hậu (Sau. Nói về địa vị t) tử (Chết. Như {báo tử lư) là hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) thực…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư